Dòng PLC Kinco KS là dòng điều khiển tích hợp nhỏ gọn, thuộc thế hệ thiết bị hiệu năng cao được phát triển nhằm đáp ứng yêu cầu điều khiển linh hoạt trong nhiều ứng dụng công nghiệp.
Kế thừa những ưu điểm của dòng K5 và K2, sản phẩm mang đến hiệu suất xử lý mạnh mẽ, độ ổn định cao và khả năng mở rộng linh hoạt.
Thiết bị được trang bị CPU tốc độ cao, giao diện truyền thông CAN bus tích hợp, ngõ vào/ra tốc độ cao, cùng thiết kế nhỏ gọn, dễ lắp đặt và hỗ trợ nhiều mô-đun mở rộng.
Với các tính năng này, PLC dòng KS đáp ứng tốt đa dạng yêu cầu điều khiển trong các ứng dụng công nghiệp khác nhau, từ dây chuyền sản xuất tự động cho đến hệ thống máy móc chuyên dụng.
Tính năng của dòng PLC KS
Tiết kiệm đáng kể không gian lắp đặt:
Thiết kế mỏng, nhỏ gọn, với độ dày dưới 25mm, có thể dễ dàng lắp đặt trong các tủ điện nhỏ.
Tốc độ xử lý cao hơn:
Sử dụng nền tảng MCU mới, với chu kỳ quét 1000 lệnh bit chỉ 0,25 ms, đạt hiệu năng hàng đầu trong phân khúc PLC cỡ nhỏ.
Tích hợp giao diện CANopen:
Các model KS105C1 và KS105C2 được tích hợp sẵn giao diện CAN, hỗ trợ chế độ chủ (master) và tớ (slave) CANopen, cũng như giao thức CAN tùy chỉnh.
Kèm theo thư viện lệnh điều khiển chuyển động tiện dụng, dòng KS là giải pháp tiết kiệm chi phí cho các ứng dụng điều khiển nhiều trục.
Bộ đếm xung tốc độ cao 4 kênh:
Cung cấp 4 kênh đếm xung tốc độ cao, với tần số đếm tối đa 200 kHz.
Mỗi bộ đếm cho phép cấu hình tối đa 32 giá trị PV và hỗ trợ 32 ngắt CV=PV.
Bộ đếm tốc độ cao hỗ trợ nhiều chế độ hoạt động: đơn pha, hai pha (lên/xuống), pha AB (1x và 4x tần số).
Người dùng có thể cấu hình trực quan thông qua trình hướng dẫn HSC trong phần mềm lập trình.
Ngõ ra xung tốc độ cao 4 kênh:
Cung cấp 4 kênh ngõ ra xung tốc độ cao, hỗ trợ 2 chế độ PTO (chuỗi xung) và PWM (điều chế độ rộng xung).
Ba kênh có tần số ngõ ra tối đa 200 kHz (khi điện trở tải ≤ 1,5 kΩ), kênh còn lại đạt 10 kHz.
Phần mềm cung cấp các nhóm lệnh điều khiển định vị như PLS (PWM/PTO) và PFLO_F (follow), giúp người dùng thực hiện dễ dàng các ứng dụng điều khiển chuyển động đơn giản.
Cổng truyền thông nối tiếp:
Trang bị 1 cổng RS232 và 1 cổng RS485, lần lượt là PORT0 và PORT1, với tốc độ truyền tối đa 115,2 Kbps.
-
PORT0: có thể dùng để nạp chương trình, hỗ trợ Modbus RTU (slave) và giao tiếp tự do.
-
PORT1: có thể dùng làm cổng lập trình, hỗ trợ Modbus RTU (master/slave) và giao tiếp tự do.
Hỗ trợ mô-đun mở rộng dưới dạng Modbus slave:
Giao diện RS485 của mô-đun mở rộng có thể hoạt động như trạm tớ Modbus, giúp mở rộng hệ thống linh hoạt và tiết kiệm chi phí, phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau.
Thông số kỹ thuật của dòng KS
Mô-đun CPU
| Người mẫu | Số đơn hàng | Đặc điểm kỹ thuật | |||||||
| Điện áp cung cấp | DI | DO | Mô-đun mở rộng | Đầu vào tốc độ cao | Đầu ra tốc độ cao | Cổng COM | Kích thước (D*R*C) (mm) |
||
| KS101 | KS101M-04DX | DC24V | 4 | Không có | Lên đến 14 | 2*lên đến 200KHz Một pha và pha AB |
Không có | 1*Ethernet
2*LON 1*RS232 |
100*84,5*25,4 |
| KS105 | KS105-16DT | 8 | 8*transistor | 4*lên đến 200KHz Một pha và pha AB |
3*lên đến 200KHz 1*lên đến 10KHz |
1*RS232 1*RS485 lên đến 115,2kbps |
|||
| KS105C1-16DT | Không có | 1*CAN 1*RS232 1*RS485 lên đến 115,2kbps |
|||||||
| KS105C2-16DT | Lên đến 14 | 2*CAN 1*RS232 1*RS485 lên đến 115,2kbps |
|||||||
| Mô-đun mở rộng dòng KS | ||||||||
| Người mẫu | Số đơn hàng | Đặc điểm kỹ thuật | ||||||
| Điện áp cung cấp | DI | DO | AI | AO | Cổng COM | Kích thước (D*R*C) (mm) |
||
| KS121 | KS121-16DX | DC24V | 16 | Không có | 1*RS485, có thể là trạm phụ |
100*84,5*25,4 | ||
| KS122 | KS122-14DT | Không có | 14*transistor | Không có | ||||
| KS122-12XR | Không có | 12*rơle | Không có | |||||
| KS123 | KS123-14DR | 8 | rơle 6* | Không có | ||||
| KS133 | KS133-06IV | Không có | 4 | 2 | ||||
| KS131 | KS131-04RD | Đầu vào điện trở nhiệt 4 kênh, hệ thống hai hoặc ba dây, PT100, PT1000, Cu50, R. | ||||||




