PLC K2 là một đơn vị kinh tế của dòng K (không thể mở rộng), dựa trên dòng K5, tiết kiệm chi phí.
Tính năng K2
• Cung cấp cổng lập trình USB và có thể cấp nguồn bằng chế độ gỡ lỗi USB, cải thiện đáng kể sự tiện lợi.
• DIO tái sử dụng công nghệ được cấp bằng sáng chế, cùng một model có thể đáp ứng nhiều ứng dụng hơn.
• Đầu vào đếm tốc độ cao 4 kênh, đầu ra xung tốc độ cao 3 kênh.
• RS485 2 kênh. Tốc độ truyền dữ liệu lên tới 115,2kbps.
• Hỗ trợ đồng hồ thời gian thực.
• Nhỏ gọn, tiết kiệm không gian lắp đặt.
Điểm DIO transistor (DI, DO dùng chung)
-
Ứng dụng công nghệ DIO độc quyền, module CPU K2 cung cấp các điểm DIO có thể sử dụng linh hoạt làm ngõ vào (DI) hoặc ngõ ra (DO), chỉ cần đấu nối dây mà không cần cấu hình thêm.
Cổng lập trình USB
-
Sử dụng cổng MicroUSB, hỗ trợ chuẩn USB 2.0 và tương thích với cáp dữ liệu MicroUSB thông dụng của điện thoại.
Bộ đếm xung tốc độ cao
-
Cung cấp 4 kênh đếm xung tốc độ cao, mỗi kênh cho phép cấu hình tối đa 32 giá trị PV và hỗ trợ 32 ngắt “CV=PV”.
-
Hỗ trợ nhiều chế độ đếm: một pha, hai pha (Up/Down), và pha AB (tần số 1x hoặc 4x).
-
Tần số đếm tối đa: CPU205 đạt 50KHz, CPU204/209 đạt 200KHz.
Ngõ ra xung tốc độ cao
-
Gồm 3 kênh ngõ ra xung tốc độ cao (Q0.0, Q0.1, Q0.4), hỗ trợ cả hai chế độ PTO (Pulse Train Output) và PWM (Pulse Width Modulation).
-
Tần số ngõ ra tối đa: CPU205 đạt 50KHz, CPU204/209 đạt 200KHz.
-
Phần mềm hỗ trợ tập lệnh điều khiển định vị PLS (PWM hoặc PTO) và PFLO_F (theo dõi chuyển động), thuận tiện cho ứng dụng điều khiển chuyển động đơn giản.
Cổng truyền thông nối tiếp
-
Module CPU trang bị hai cổng truyền thông RS485, ký hiệu PORT1 và PORT2, tốc độ truyền tối đa 115.2Kbps.
-
PORT1 có thể dùng cho lập trình, giao thức Modbus RTU (slave) hoặc truyền thông tự do.
-
PORT2 hỗ trợ cả giao thức Modbus RTU (master/slave) và truyền thông tự do.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÔ HÌNH
| Model | Số đơn hàng | Đặc điểm kỹ thuật | ||||||||||
| Điện áp cung cấp | DI | LÀM | DIO | Trí tuệ nhân tạo | AO | Đầu vào tốc độ cao | Đầu ra tốc độ cao | Cổng COM | Mô-đun mở rộng | Kích thước (D*R*C) (đơn vị: mm) |
||
| CPU205 | K205-16DR | DC24V | 6 | rơle 6* | 4 | Không có | Một pha, 2*lên đến 50KHz 2*lên đến 20KHz Hai pha, 2*lên đến 50KHz 2*lên đến 10KHz |
Không có | 2*RS485 lên đến 115,2kbps |
Không hỗ trợ | 90*97*70 | |
| K205-16DT | 6 | 6*transistor | 4 | 3 2*lên đến 50KHz 1*lên đến 10KHz |
||||||||
| K205EX-22DT | 8 | 8*transistor | 6 | |||||||||
| K205EA-18DT | 8 | Không có | 1 | 1 | ||||||||
| CPU204 | K204ET-16DT | 8 | 6*transistor | 1 | 1 | 4 Pha đơn và pha đôi, Tần số đếm tối đa: 200KHz |
3 Tần số đầu ra tối đa: 200KHz |
1*Ethernet 2*RS485 lên đến 115,2kbps |
||||
| CPU209 | K209EA-50DX | 22 | 8*transistor+12*rơle | 6 | 2 | Một pha, 2*lên đến 200KHz 2*lên đến 20KHz hai pha, 2*lên đến 100KHz 2*lên đến 10KHz |
3 2*lên đến 200KHz 1*lên đến 10KHz |
1*RS232 2*RS485 lên đến 115,2kbps |
215*90*70,36 | |||
| K209M-56DT | 32 | 24*transistor | Không có | 2 Pha đơn và pha đôi, Tần số đếm tối đa: 200KHz |
4 3*lên đến 200KHz 1*lên đến 10KHz |
2*LON
1*RS232 2*RS485 lên đến 115,2kbps |
Lên đến 14 | |||||






